Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thường niên" (1)
thường niên
Tiếng Anh
Tính từAnnual
Ngũ Dương Bôi diễn ra thường niên từ năm 1981.
The Wuyang Cup has been held annually since 1981.
Từ liên quan "thường niên" (2)
phiên họp thường niên
Tiếng Anh
Cụm từAnnual meeting
Tại phiên họp thường niên diễn ra lần đầu tiên sau khi niêm yết vào ngày 21/4.
At the annual meeting held for the first time after listing on April 21.
sự kiện thường niên
Tiếng Anh
Cụm từannual event
Đây là sự kiện thường niên mà mọi người đều mong đợi tham gia.
This is an annual event that everyone looks forward to participating in.
Cụm từ "thường niên" (4)
Ngũ Dương Bôi diễn ra thường niên từ năm 1981.
The Wuyang Cup has been held annually since 1981.
Tại phiên họp thường niên diễn ra lần đầu tiên sau khi niêm yết vào ngày 21/4.
At the annual meeting held for the first time after listing on April 21.
Báo cáo y tế thường niên của tôi đã được công bố hôm nay.
My annual medical report was published today.
Đây là sự kiện thường niên mà mọi người đều mong đợi tham gia.
This is an annual event that everyone looks forward to participating in.
